Nghĩa của từ "accept the offer" trong tiếng Việt

"accept the offer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accept the offer

US /ækˈsɛpt ði ˈɔfər/
UK /əkˈsɛpt ði ˈɒfə/
"accept the offer" picture

Cụm từ

chấp nhận lời đề nghị

to agree to take something that has been presented or suggested, such as a job or a deal

Ví dụ:
After much consideration, she decided to accept the offer.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy đã quyết định chấp nhận lời đề nghị.
You have 24 hours to accept the offer before it expires.
Bạn có 24 giờ để chấp nhận lời đề nghị trước khi nó hết hạn.